lùn lùn

Học thuật
Thân thiện
lùn lùn

Cái bàn lùn lùn đặt cạnh chiếc ghế thấp.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hơi thấp, chiều cao dưới mức trung bình một chút: "lùn lùn" dùng để miêu tả người hoặc vật tầm vóc, chiều cao thấp hơn so với mức bình thường hoặc mong đợi, nhưng không đến mức quá đặc biệt. Từ này thường mang sắc thái mô tả khách quan hoặc thân mật.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cái bàn lùn lùn này vừa tầm với trẻ con. (Cái bàn hơi thấp này vừa tầm với trẻ con.)
    • Anh ấy trông người lùn lùn nhưng rất nhanh nhẹn. (Anh ấy trông người hơi thấp nhưng rất nhanh nhẹn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để so sánh một cách tế nhị: "lùn lùn" thường được dùng thay cho từ "lùn" khi người nói muốn giảm nhẹ mức độ, tránh cảm giác nặng nề hoặc miệt thị.
    • ấy không cao lắm, chỉ lùn lùn thôi. ( ấy không cao lắm, chỉ hơi thấp thôi.)
Biến thể từ gần giắng
  • Lùn (tính từ): thấp, chiều cao kém hẳn so với chuẩn mực.

    • Giống cây lùn. (Giống cây thấp.)
  • Thấp (tính từ): chiều cao không lớn (nghĩa rộng phổ biến hơn).

    • Bức tường thấp. (Bức tường thấp.)
Từ đồng nghĩa
  • Hơi thấp: chiều cao dưới mức trung bình một chút.
  • Nhỏ con: thường dùng cho người, chỉ tầm vóc nhỏ bé.
Từ trái nghĩa
  • Cao cao: hơi cao.
  • Cao: chiều cao lớn hơn mức trung bình.
lùn lùn

Cái bàn lùn lùn đặt cạnh chiếc ghế thấp.

  1. Nh. Lùn: Cái bàn lùn lùn; Người lùn lùn.